Thông số sản phẩm
Thời gian bảo quản:
Trong thùng nguyên còn niêm kín và lưu trữ nơi thoáng mát, khô ráo, sản phẩm có thời gian bảo quản là 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
Màu sắc:
Trắng, xám, xanh, vàng, nâu. (Có thể pha màu theo yêu cầu)
Khối lượng riêng:
Thành phần A: 1.15 ± 0.01 kg/lít (@ 25oC) Thành phần B: 1.43 ± 0.02 kg/lít (@ 25oC) Thành phần A B: 1.36 ± 0.02 kg/lít (@ 25oC)
Hàm lượng chất khô:
≥ 70 %
Mật độ tiêu thu:
0.10 ¸ 0.15 kg/m2 cho mỗi lớp (Tùy thuộc tình trạng bề mặt)
Môi trường thi công:
Nhiệt độ tối thiểu: 20oC (Nhưng trên nhiệt độ điểm sương ít nhất 5oC) Nhiệt độ tối đa: 35oC Độ ẩm tương đối tối đa của không khí là 80%
Kháng hóa chất:
Chịu được nước, dung dịch axít nhẹ, kiềm nhẹ, dung dịch muối phòng băng, nước biển, dầu mỡ, nhiên liệu và nhiều hóa chất khác.
Độ bền cơ học:
Tăng khả năng chịu mài mòn cơ học bề mặt một cách đáng kể.
Tỷ lệ pha trộn:
Thành phần A: Thành phần B = 1:4 (Theo trọng lượng)
Nhiệt độ môi trường:
20oC
35oC:
Thời gian chờ giữa các lớp: Tối thiểu