So sánh chất lượng, giá cả giữa keo SJE-3000 và keo SSANGKOM EPOXY - DaiSan - Vật liệu hoàn thiện, vật liệu xây dựng

Tin ngành xây dựng

So sánh chất lượng, giá cả giữa keo SJE-3000 và keo SSANGKOM EPOXY

Thứ Tư, 23/11/2016 | 12:04 GMT +7

Keo dán trong xây dựng là thứ không thể thiếu trong xây dựng. Việc lựa chọn loại keo gì?, giá cả bao nhiêu? và chất lượng keo như thế nào? cho công trình cũng đang là câu hỏi được đặt ra cho người làm ngành xây dựng. Trên cơ sở đó Đại Sàn xin tư vấn tới quý khách hàng 2 mặt hàng keo được sử dụng hữu dụng nhất đó là Keo SJE-3000 và Keo SSANGKOM EPOXY:

BẢNG SO SÁNH KEO SJE-300 VÀ KEO SSANGKOM EPOXY

So sánh - SJE-3000 SSANGKOM EPOXY
Thành phần - (A) Loại keo hỗn hợp giữa epoxy và benzoate đimetyl (chất tăng độ dính)
(B) Dung dịch phenylenđiamin (chất đóng rắn)
(A) Thành phần chính: nhựa Epoxy
(B) Chất làm cứng: Poly-amide nhựa amin
Màu sắc sau khi pha trộn - Xám Xám
Quy cách - 10kg/ thùng (2 thùng/bộ) 10kg/ thùng (2 thùng/bộ)
Đặc tính - - Cường độ bám dính cao
- Cường độ chịu uốn cao
- Cường độ chịu nén cao
- Thi công trên dải nhiệt độ rất rộng ( 5- 45 độ C)
- Đóng rắn nhanh
- Dễ dàng sử dụng ( định hình tốt, tỷ lệ trộn 1:1)
- Không gây ố màu cho đá, lý tưởng cho các loại đá cẩm thạch, đá sáng màu ( hoặc các loại gạch, đá tương tự khác...)
- Chịu được shock và rung động
- Liên kết bền vững, không lão hóa
- Không chứa dung môi, an toàn cho môi trường và người sử dụng
- Sử dụng trong nhà và ngoài trời

- Một loại nhựa keo epoxy, trong đó đông cứng lại khi các thành phần chính và định hình được trộn lẫn với 1: 1 và có độ kết dính tuyệt vời và độ kín nước.

- Thích hợp cho đá do độ kết dính và đầu giai đoạn tốt đẹp của nó dính.

- Có tính bám dính tuyệt vời trong ứng dụng ẩm ướt và cũng cho thấy sức đề kháng cao với hóa chất và mặc (tiếp xúc với nước đều bị nghiêm cấm trong 24 giờ).

Tỷ lệ pha trộn - 1:1 1:1
Thời gian khô sau khi pha trộn - Tối đa 40 phút Khoảng 30 phút trong mùa hè và 60 phút vào mùa đông
Hàm lượng chất không bay hơi (%) - 99,3 % 99.3%-
Cường độ chịu kéo sau 7 ngày (N/nm2) - 5,9 N/nm2 5.9N/nm2
Cường độ chịu nén sau 7 ngày (N/nm2) - 38,6 N/nm2 38.6 N/nm2-
Cường độ chịu uốn sau 7 ngày (N/nm2) - 8,7 N/nm2 8,7 N/nm2
Thời gian tạo gel (phút) - 31 phút Dưới 30 phút
Ứng dụng - - Gắn đính điểm đá tự nhiên (granite, marble..), gạch khổ lớn trên tường và các vị trí trep cao, trong nhà và ngoài trời
- Gắn đá móc treo
- Sửa chữa các vết nứt bê tông, sửa chữa, gắn kết gỗ và kim loại
- Keo dán cho xây dựng, bê tông đúc sẵn và đá
- Keo gắn cho các vị trí thang máy và bậc thềm
- Keo gắn hoặc sửa chữa các loại gạch đá
- Keo gắn và dán các loại sắt, gỗ đá...
- Dùng cho các chất liệu như gốm, sứ, đá
- Gắn đá móc treo
- Sửa chữa các vết nứt bê tông, sửa chữa, gắn kết gỗ và kim loại
- Keo dán cho xây dựng, bê tông đúc sẵn và đá
- Keo gắn cho các vị trí thang máy và bậc thềm
- Keo gắn hoặc sửa chữa các loại gạch đá
Xuất xứ - Hàn Quốc Hàn Quốc
Hình ảnh sản phẩm -
Đơn giá 
Số lượng VNĐ/Bộ VNĐ/Bộ
  1 1.600.000 đ 1.300.000 đ
  5 1.450.000 đ ~ 1.600.000 đ 1.250.000 đ
  10 1.400.000 đ ~ 1.600.000 đ 1.200.000 đ
  20 1.350.000 đ  
  30 1.330.000 đ  
  50 1.300.000 đ 1.150.000 đ

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN 24/7

CHINA: 098.556.3232