Thông tin sản phẩm

Thép gân ren Việt Nhật là thép gân Việt Nhật với gân trên thanh thép dạng ren thay vì dạng xương cá như thường lệ. Được sản xuất bởi nhà máy của công ty TNHH thép Vina Kyoei liên doanh giữa các tập đoàn công nghiệp lớn của Nhật Bản với tổng công ty thép Việt Nam. Sản phẩm được sử dụng rất rộng rãi trong ngành xây dựng nhờ ưu điểm có thể đẩy nhanh được tiến độ thi công cho các công trình xây dựng vì "chỉ cắt & nối". Quá trình tạo ren trên thép gân ren rất đơn giản, ren được tạo ra trong quá trình cán nóng. Một ưu điểm nổi trội nữa là tại bất kỳ vị trí nào trên thân cây thép gân ren việt nhật cũng có thể dễ dàng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp.

Cách nhận biết thép gân Việt Nhật:

- Màu sắc của thép: Thép Việt Nhật chính hãng thường có màu xanh đen. Thép Việt Nhật khi dùng cây uốn thép có thể thấy được “độ dẻo” của nó

THÉP GÂN VIỆT NHẬT

-Ký hiệu thanh thép: Thép chính hãng có dấu thập nổi hay còn gọi là "Hoa mai" trên thanh thép , khoảng cách giữa hai dấu thập ("Hoa mai") liên tiếp nhau: 1m đến 1,2m tùy theo đường kính của thanh thép.

dấu hiệu nhận biết thép gân Việt Nhật

-Đường kính thanh thép: Thép Việt Nhật chính hãng thường có các loại đường kính sau: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51. Ở đây chữ D là ký hiệu cho thép gân và hai chữ số kế tiếp là thể hiện đường kính của thanh thép.
-Chiều dài thanh thép: Thép chính hãng là thép gân có chiều dài mỗi cây là 11.7m , mặt cắt đầu cây thép phẳng, gọn, không cong vênh.

-Bảng chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng:

Đường kính danh nghĩa

Chiều dài (m/cây)

khối lượng/mét (kg/m)

khối lượng/cây (kg/cây)

Số cây/bó

khối lượng/bó (kg/bó)

 
 

10 mm

11,7

0,617

7,22

300

2165

 

12 mm

11,7

0,888

10,39

260

2701

 

14 mm

11,7

1210

14,16

190

2689

 

16 mm

11,7

1580

18,49

150

2772

 

18 mm

11,7

2000

23,40

115

2691

 

20 mm

11,7

2470

28,90

95

2745

 

22 mm

11,7

2980

34,87

76

2649

 

25 mm

11,7

3850

45,05

60

2702

 

28 mm

11,7

4840

56,63

48

2718

 

32 mm

11,7

6310

73,83

36

2657

 

35 mm

11,7

7550

88,34

30

2650

 

36 mm

11,7

7990

93,48

28

2617

 

38 mm

11,7

8900

104,13

26

2707

 

40 mm

11,7

9860

115,36

24

2768

 

41 mm

11,7

10360

121,21

22

2666

 

43 mm

11,7

11400

133,38

20

2667

 

51 mm

11,7

16040

187,67

15

2815

 

 

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

-Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7):

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn

Gối uốn

 
 

CB300-V

300 min

450 min

19 min

180o

   3 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   4 d (16< d ≤50)

 

CB400-V

400 min

570 min

14 min

180o

   4 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   5 d (16< d ≤50)

 

CB500-V

500 min

650 min

14 min

180o

   5 d  (d ≤ 16)

 

 

 

 

 

 

   6 d (16< d ≤50)

 


- Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010:

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Số hiệu mẫu thử

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn (o)

Bán kính gối uốn (mm)

 
 

SD 295A

295 min

440~600

Số 2

16 min (D<25)

180o

R=1,5 x D (D≤16)

 

Số 14A

17 min (D≥25)

R=2,0 x D (D>16)

 

SD 390

390~510

560 min

Số 2

16 min (D<25)

180o

R= 2,5 x D

 

Số 14A

17 min (D≥25)

 

SD 490

490~625

620 min

Số 2

12 min (D<25)

90o

R=2,5 x D (D≤25)

 

Số 14A

13 min (D≥25)

R= 3,0 x D (D>25)

 

 

- Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M - 12:

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm2)

Giới hạn đứt (N/mm2)

Độ giãn dài tương đối (%)

Uốn cong

 

Góc uốn (o)

Gối uốn (mm)

 
 

G 40[280]

280 min

420 min

11 min (10≥D)

180o

d=1,5 D (D ≤ 16)

 

12 min (12≤D)

d=5D (D > 16)

 

G 60[420]

420 min

620 min

9 min (10≤D≤19)

180o

d=3,5D (D≤16)

 

d=5D (18≤D≤28)

 

8 min (20≤D≤28)

d=7D (29≤D≤42)

 

7 min (29≤D)

d=9D (D≥43)

 
 
Chính sách đổi trả lại hàng

Nếu sản phẩm bạn nhận được không giống mô tả hoặc chất lượng thấp, người bán hứa rằng bạn có thể trả lại trước khi hoàn thành đơn đặt hàng (khi bạn nhấn 'Xác nhận đã nhận Đơn hàng' hoặc vượt quá khung thời gian xác nhận), được hoàn lại tiền đầy đủ, và chi phí vận chuyển hàng trả lại sẽ được người bán thanh toán. Chi tiết về các phương thức thanh toán vận chuyển và lệ phí phải được sự đồng ý trước với người bán. Hoặc, bạn có thể chọn giữ sản phẩm và chấp thuận số tiền hoàn trả trực tiếp với người bán.

Xin lưu ý: Nếu người bán cung cấp dịch vụ "Bảo hộ lâu dài hơn" cho sản phẩm này, bạn có thể yêu cầu hoàn trả lên đến 15 ngày sau khi hoàn thành đơn đặt hàng.

Dịch vụ cho khách hàng

Giao hàng đúng giờ
Nếu bạn không nhận được hàng của bạn trong vòng 7 ngày, bạn có thể yêu cầu hoàn lại tiền đầy đủ trước khi hoàn thành đơn đặt hàng (khi bạn nhấn 'Xác nhận đã nhận Đơn hàng' hoặc vượt quá khung thời gian xác nhận).

Trả lại thêm
Bạn có thể trả lại bất kỳ sản phẩm nào, ngay cả những sản phẩm trong tình trạng hoàn hảo, bất cứ lúc nào trước khi hoàn thành đơn đặt hàng ((khi bạn nhấn 'Xác nhận đã nhận Đơn hàng' hoặc vượt quá khung thời gian xác nhận) và được hoàn lại tiền đầy đủ. Chi phí vận chuyển trả hàng lại sẽ được bạn thanh toán. Hãy đảm bảo rằng sản phẩm chưa từng được sử dụng và đang ở nguyên trong bao bì.

Tư vấn khách hàng 24/7

0988.03.2468

Hệ thống TMĐT ĐẠI SÀN